Top Tính khả dụng của dữ liệu theo vốn hóa thị trường
Tính khả dụng của dữ liệu bao gồm 8 coin có tổng vốn hóa thị trường là $7.48B và biến động giá trung bình là +7.64%. Các coin được liệt kê theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() NEAR ProtocolNEAR | $5.24 | +1.59% | +8.40% | $6.86B | $863.37M | 1.31B | Giao dịch | ||
![]() CelestiaTIA | $0.4798 | +0.01% | +4.66% | $441.43M | $45.91M | 919.93M | Giao dịch | ||
| $0.05856 | -5.47% | -24.06% | $50.23M | $12.34M | 857.73M | Giao dịch | |||
![]() LumiaLUMIA | $0.1124 | +40.29% | +32.23% | $20.65M | $64.63M | 183.68M | Giao dịch | ||
![]() KYVE NetworkKYVE | $0.001916 | -4.35% | -11.71% | $2.35M | $2,236.22 | 1.23B | |||
![]() SyscoinSYS | $0.002084 | +6.68% | -4.83% | $1.91M | $58,092.31 | 917.34M | Giao dịch | ||
![]() LumerinLMR | $0.0003617 | -1.33% | -0.67% | $219,435.16 | $0 | 606.62M |






